KIVIZYME

kivizyme lon1282272243

SỐ ĐĂNG KÝ: VD-3290-07
CÔNG THỨC:
Lysozym clorid …… 90 mg
Tá dược …………...PVP vừa đủ 1 viên
(Lactose, Tinh bột lúa mì, Bột talc, Magnesi stearat, Màu sunset yellow lake, Màu đỏ erythrosin lake, …)
DẠNG BÀO CHẾ: viên nén.
CHỈ ĐỊNH:
- Nhiễm khuẩn cấp hay mãn tính ( viêm xoang, viêm mũi, viêm phế quản …)
- Trường hợp khó bài xuất đàm. .

Xem tiếp...

ALLERPHAST 180mg

Allerphast180 lon11262166748 

SỐ ĐĂNG KÝ: VD-7371-09
DẠNG BÀO CHẾ:Viên nén dài bao phim. 
CHỈ ĐỊNH:
Điều trị các triệu chứng mề đay vô căn mạn tính: ngứa, nổi mề đay ở người lớn và trẻ em >= 12 tuổi.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG: Thuốc này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ
- Người lớn và trẻ em >= 12 tuổi: 1 viên / lần / ngày.
- Dùng cách xa 2 giờ đối với các thuốc kháng acid có chứa gel nhôm hay magnesi

Xem tiếp...

CEFUSAN

Cefusan lon

THÀNH PHẦN: 
Mỗi viên nén bao phim có chứa: 
Cefuroxime axetil U.S.P tương đương với Cefuroxime …….250 mg. 
Tá dược: Microcrystalline cellulose, Croscarmelose sodium, Sodium lauryl sulphate, Colloidal Anhydrous Silica, Calcium Stearate, Hydroxypropyl Methyl Cellulose, Titanium dioxide.  
CHỈ ĐỊNH: 
Các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, ví dụ như viêm phế quản cấp tính và mạn tính, viêm phổi. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, ví dụ như nhiễm khuẩn tai mũi họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm lưỡi và viêm họng. Nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục như là viêm kẽ thận, viêm bàng quang và viêm niệu đạo. Nhiễm khuẩn da và mô mềm, ví dụ như mụn nhọt, bệnh mủ da và chốc lở. Bệnh lậu, viêm niệu đạo cấp tính do lậu cầu không biến chứng và viêm cổ tử cung.  

Xem tiếp...

ALLERPHAST

ALLERPHAST

 Số đăng ký: VD-5655-08

Dạng bào chế: Viên bao phim 
Thành phần: 
   - Fexofenadine hydrochloride: 60 mg 
   - Tá dược vừa đủ 1 viên bao phim 
Chỉ định: 
Làm giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng như: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa và đỏ mắt, mề đay mãn tính, các chứng dị ứng trên da ở người lớn và trẻ em lớn hơn 12 tuổi. 

Xem tiếp...